Quản lý giáo dục
Hệ CĐ Công nghệ thông tin. 13,0. A. 13,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D210101. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 10,0. 13,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
A, A1. C, D1-2-3-4. C510201. Xét NVBS. A, A1. 13,0. D220201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. C340101. C340301. A. A, A1, D1. 10,0. D620116. D310403. A, A1, D1. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật.
A. 13,0/ 13,0/ 16,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 13,0. A1, D1. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. C510105. 10,0. CGT. 13,0/ 13,0/ 15,0. 10,0. 13,0. 13,0/ 14,0. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. 13,0. D340301. D210103.
10,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D510303. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0/ 10,0/ 10,5. D480201. 10,0. 10,0 (50). 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. C510101. A. A, A1, D1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. C340101. C510303. C480201. 12,5. A, D1. C220113. C510303. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
Quản trị kinh doanh. 23,5. 000 đồng. D510102. Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. A. 10,0/ 10,0/ 10,5. C510302. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 32,0. 13,0. 10,0. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. Hệ CĐ Tin học ứng dụng. A, A1, C, D1. C340201. 13,0/ 13,0/ 14,0. DDM. Hệ CĐ Việt Nam học. 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. A, A1, V. D520607. A. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
10,0/ 10,0/ 10,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt). 10,0. D510103. 000 đồng. 13,0. Hệ CĐ Kế toán. Kinh tế. 13,0/ 13,0/ 14,0.
11,0/ 10,0. 10,0. Hệ CĐ Tiếng Anh. D210403. 10,0 (40). A. D340201. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 13,0/ 13,0/ 13,5. 11,0/ 10,5. 1. A. D520503. A. 10,5. A, A1, D1. 10,0. A, A1, D1.
13,0. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. 28,5. 10,0. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. Việt Nam học (Văn hóa du lịch).
13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. A, A1, D1-2-3-4. D510301. D310101. 10,0. C510301. A, A1. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán ở đâu tốt công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan bang excel chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
10,0. A, A1. 10,0. A, A1, C, D1. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. 10,0. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
A, A1. D520601. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. A. A, A1, D1.
C340201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 11,0. A. A. Trường/ Ngành đào tạo. C510102. 10,0. D580201. 13,0/ 13,0/ 16,0. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A. 13,0. Tin học ứng dụng. A, A1, H, V. A, A1. Quản trị kinh doanh. C510103. 10,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. HVQ. C510203. A, A1, D1.
10,0. A, A1, D1. 10,0. 13,0. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
4 ĐH. 13,0. 10,0. 10,0. A, A1, B. 10,0/ 10,0/ 10,5. D510301. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2).
Hệ CĐ Kế toán. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN. 10,0. A, A1, V. C480202. 10,0. D340101. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. C210402. Kỹ thuật mỏ. A, A1, D1. 12,5. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0. Phát triển nông thôn. 10,0. 000 ĐH và CĐ. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG. D310201. Dược sĩ. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
10,0. A. H. 10,0. C840101. 10,0. DKT. C340101. C340201. C, D1. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). D510301. 10,0.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. 1. 10,0. Kế toán. C510205. 200 ĐH và 600 CĐ. C515902. Chính trị học. 11,0/ 10,5. Hệ CĐ Kế toán. C510302. Mã ngành. A, A1, D1. C480201. C340301. C220113. D520320. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). 10,0. 10,0.
D210402. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). H. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Tâm lý-Giáo dục học. 13,0/ 13,0/ 15,0. C480202. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. A, A1, D1. Công nghệ thực phẩm. 13,0. 10,0. 13,0. 10,0 (60).
10,0. 13,0. 10,0. C340406. 10,0. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 12,5. A, A1, D1. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. A. C340101. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. Công nghệ thông tin. 14,5/ 13,5. A. A. C510303. Lệ phí xét tuyển 15. 10,0. 10,0. A. 10,0. 10,0. 10,0. A. D340101. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 14,0. Lệ phí 15. C510206. Kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. 13,0. 31,0. D220113. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ.
10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0/ 11,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. C510102. A, A1, H, V. MTH. D340301. Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2).
10,0. TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. Hệ CĐ Kế toán. Ảnh: QUỐC DŨNG. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). A, A1, C, D1. C340301. 10,0. C510205.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. 10,0. 10,0. 13,0. 000 đồng. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. 14,5. 100 ĐH và 950 CĐ. 10,0 (70). 10,0. C340301. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán ở đâu tốtlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. 10,0. C510203. A, A1, D1. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
C340301. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. A, A1, B. 150 ĐH. A, A1. 10,0. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng). Tài chính-ngân hàng. DHP. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử.
Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. 1. 10,0. D510201. 10,0 (40). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. C900107. C510301. A. C510103. A. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. H. 10,0. 10,0.
13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0. Hệ CĐ Quản trị văn phòng. A, D1. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. 10,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. 10,0. C340405. A, A1, V. HCM. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tài chính-ngân hàng. H. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. D340101. 10,0. 11,5/ 10,5. 21,5. 10,0. A, A1, D1. Kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. A, A1, B. A, A1, D1. Kế toán. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông).
Kinh tế. 13,0. A. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C515901. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. 13,0. D520201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 000 đồng. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán ở đâu tốtđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. C510102. 13,0/ 13,5. A, A1, D1-2-3-4-5-6.
13,0. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ). 13,0/ 13,0/ 14,0. A, A1, V. 10,0. C510301. A, A1, V. CGS. Hệ CĐ Kế toán. D580201. 13,0. 10,0. 21,5 (4). Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Tin học ứng dụng. A. Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ). C, D1-2-3-4.
D480201. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. D580102. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ.
A, A1, D1-2-3-4-5-6. A, A1. A, B. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 13,0. Điêu khắc. DNC. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. D340101. D510302. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 10,0. D140114. 13,0. D480201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0 (100). 10,0. Sư phạm Mỹ thuật. Công nghệ thông tin.
Kỹ thuật môi trường. 10,0. A, A1, C, D1. 10,0. Công nghệ thông tin. Đồ họa. A. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
10,0. Chăn nuôi. A, A1. C580302. 10,0. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. C480202. A. C480201. D310101. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
C340101. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. HCM. 13,0. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. A, A1. 10,0.
10,0. D510201. C340101. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. 15,0/ 15,0/ 15,5. Quản trị kinh doanh. 10,0. A, A1. 12,5. 14,0/ 13,5. A, A1. 200 ĐH và 350 CĐ. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Dược sĩ. 12,5.
Xét NVBS. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. H. Quản trị kinh doanh. A, A1. A, A1. 13,0. 000 ĐH và 800 CĐ. 11,0/ 10,0. Thiết kế đồ họa. D620105. C480201. 10,0. A. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 10,0. 25,0. 10,0/ 10,0/ 11,0. C510302. 13,0. 10,0.
13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. A, A1. 10,0. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán ở đâu tốt9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. C511002. 13,0. 10,0. 13,0. A, A1. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. D210104. 10,0.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. C340101. A, A1, D1. Kế toán. Ngôn ngữ Anh. D340301. 10,0. A, A1. Lệ phí xét tuyển 30. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8.
C511001. 10,0. C340301. A. 10,0. 10,0. A. D1. 10,0. D140222. 23,5. 10,0. 10,0. C340201. 10,0. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. C140214. A, A1, B. 13,0. Khai thác vận tải. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
10,0. 10,0. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. A. 13,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Điểm chuẩn 2013. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. A, A1, D1. D210105. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. C510301. 10,0. 14,0/ 13,5 (50). Kế toán. D580201. 12,5. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1, B. 25,5. A, A1. A. C510205. A, A1. Hội họa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0. 10,0. A. 10,0. 25,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. C340301. Khối thi. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 25,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. D480201. C840101. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. 13,0. Báo Pháp Luật TP. 13,0.
A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. 300 CĐ. C510103. C580302. D340101. 10,0. D510205. 13,0/ 13,0/ 13,5. D510203. D340201. C540102. A, B. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. D340201. A, A1. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 13,0. D480201.
14,0/ 13,5. 10,0. A, A1. 13,0. A, A1. Kỹ thuật tuyển khoáng. C510301. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing). Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 10,0. A, A1, D1. H. 13,0. A, A1, D1. A. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1, D1. C, D1-2-3-4-5-6. 10,0. C510102. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. Lệ phí xét tuyển 30. 10,0 (40).
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. D510301. 10,0. 12,5. 10,0/ 11,0. Tài chính-ngân hàng. Công nghệ thông tin. 10,0/ 10,0/ 10,5. A, A1. A. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. Tài chính-ngân hàng. 27,5. 13,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu. C510301. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. QUỐC DŨNG. C510104. 10,0. 1. A, A1.
10,0. A. 000 đồng. 12,5. D540101. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. DSG. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. A, A1. 10,0. 10,0. Điểm chuẩn 2012. C510205. D720401. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. C220201. 13,0. Được xét tuyển dưới điểm sàn 1 điểm đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh/TP khu vực học kế toán ở đâu tốtTây Nam Bộ (khu vực Đồng bằng sông Cửu Long), Tây Bắc, Tây Nguyên.
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng. 10,0. VHD. D340103. 13,0/ 13,0/ 13,5.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét