13,0/ 13,0/ 13,5
H. A, A1. 10,0. A, A1, V. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng. D480201. C900107. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. - Xét tuyển NVBS từ 10-8 đến 21-9 (đợt 1), từ học kế toán thực hành9-9 đến 21-9 (đợt 2) và từ 23-9 đến 12-10 (đợt 3). A, B. 1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0/ 13,0/ 15,0. A, A1. Hệ CĐ Kế toán. 13,0. Thiết kế đồ họa. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
CGT. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Quản lý xây dựng) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
A, A1. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Hệ CĐ Tiếng Anh. Công nghệ thông tin. 10,0.
10,0. 10,0. 13,0. Tài chính-ngân hàng. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0. A, A1, C, D1. C340101. A. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. A. D510205. Công nghệ thông tin. 13,0/ 14,0. D480201. Kế toán. 10,0. A, A1. C510301. D210103. 13,0/ 13,0/ 14,0.
10,0. 10,0. 13,0. 14,5. 13,0. 10,0. 10,0. Thí sinh chú ý: Đối với hai chuyên ngành Xây dựng cầu đường sắt, Khai thác vận tải sắt cần ghi rõ tên chuyên ngành vào giấy chứng nhận kết quả thi. A, A1. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). Sư phạm Mỹ thuật.
D340201. 10,0. A, A1. HCM Online sẽ tiếp tục cập nhật thông tin chi tiết điểm trúng tuyển của các trường ĐH, CĐ còn lại.
C480202. C510205. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. C340101. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Kế toán kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Tài chính ngân hàng).
C510301. 000 đồng. 10,0/ 10,0/ 10,5. H. C340201. A, A1, D1. Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
13,0. DDM. A. 11,0/ 10,0. 13,0. 13,0. D220201. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ SÀI GÒN.
CGS. A. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. D580201. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ thông tin.
10,0. HVQ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. Công nghệ thông tin. A, A1. 10,0. C480201. A. 4 ĐH. Kỹ thuật điện-điện tử. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. 12,5. 10,0. Kế toán. C510303. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. 14,0/ 13,5. Kế toán. Lệ phí 15. A, A1. 13,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Hệ CĐ Tin học ứng dụng.
A, A1. 10,0. Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cấp thoát nước, Kiến trúc) (Kiến trúc chỉ tuyển khối V, môn vẽ hệ số 2). 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.
21,5 (4). C840101. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1. 10,0/ 10,0/ 10,5.
A, A1, B. Khi xét tuyển, 5 chuyên ngành được xét ưu tiên (có thể lấy bằng điểm sàn) là Xây dựng cầu đường sắt; Khai thác vận tải sắt; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Tài chính ngân hàng; Tin học ứng dụng.
10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Quản lý xây dựng. D510301. 10,0.
13,0. 23,5. DSG. D620105. C510205. C515901. 13,0. 13,0. A, A1, B. H. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. Kinh tế. A, A1. 12,5. D480201. D340101. 10,0. D220113. 200 ĐH và 600 CĐ.
C510205. Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. A, A1, H, V.
13,0. 000 ĐH và 800 CĐ. 10,0. A, A1. 12,5. A. Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0. 10,0. Dưới đây là điểm trúng tuyển và chỉ tiêu, học kế toán thực hànhđiều kiện xét tuyển nguyện vọng bổ sung của các trường:. A, D1. C340101. C340201. 10,0/ 10,0/ 10,5. D520503. 10,0. HCM. C511002. 1. D580201. A, A1, D1-2-3-4. Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
D340101. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. D520320. A, A1, D1. 10,0. 200 ĐH và 350 CĐ. 12,5. A. 14,0/ 13,5. 000 đồng. C340201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. Lệ phí xét tuyển 30. 14,5/ 13,5. Kiến trúc (hệ số 2 môn vẽ đối với khối V). 10,0. 25,0. D310403. 10,0. DNC. Lệ phí xét tuyển 30.
13,0. C510105. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật trắc địa. TRƯỜNG ĐH NAM CẦN THƠ. Công nghệ thông tin. 13,0/ 13,0/ 14,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. 13,0.
13,0. 10,0. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. A. Hệ CĐ Kế toán. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản gốc, không chấp nhận bản sao); học kế toán thực hànhlệ phí xét tuyển (theo quy định từng trường); một phong bì dán sẵn tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để nhà trường gửi giấy báo nếu trúng tuyển.
10,0. 13,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. 10,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ ngày 20-8 đến 10-9.
21,5. A. 12,5. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. A1, D1. A. A, A1, D1-2-3-4-5-6. 10,0. 10,0. C510103. C340101. 100 ĐH và 950 CĐ. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. D510301. A, A1, D1. H. C510206.
13,0. 10,0. 14,0/ 13,5 (50). 13,0/ 13,0/ 13,5. 000 đồng. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0. Chính trị học. D510302. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. D540101. 10,0. 15,0/ 15,0/ 16,0/ 15,5. A. 10,0. 11,5/ 10,5. A, A1. A. Kỹ thuật mỏ. 13,0/ 13,0/ 13,5. Báo Pháp Luật TP.
Quản trị kinh doanh. 13,0/ 13,0/ 13,5. Tài chính-ngân hàng. C340301. A, A1, B. Công nghệ kỹ thuật cơ khí. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Tài chính-ngân hàng. 12,5. A. C340101. A, A1, V. 25,0. 150 ĐH. 1. A, A1. Điêu khắc. 10,0. 10,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. H. 10,0. 000 đồng. 13,0. 10,0. D580201. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Tất cả các trường này đều xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
27,5. Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung gửi về Trường ĐH Nam Cần Thơ, 168 Nguyễn Văn Cừ, quận Ninh Kiều, Cần Thơ. A, A1, D1. C510201. C480202. 10,0. 300 CĐ. C480201. A, A1. C510102. A, A1, B. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510302. C340101. 10,0. C510101. D340201. 10,0. A, A1, D1. D510301. TRƯỜNG ĐH HẢI DƯƠNG.
13,0/ 13,0/ 15,0. Hệ CĐ Kế toán. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. Quản lý giáo dục. C510301. Phát triển nông thôn. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0/ 11,0. A. - Trường nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ. Ảnh: QUỐC DŨNG. 32,0. 12,5. 13,0/ 13,0/ 14,0/ 13,5. 13,0. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A. Nhận giấy chứng nhận ĐH từ ngày 12-8.
VHD. 10,0. MTH. Điểm chuẩn 2012. D510301. Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật. C340301. 10,0. 10,0. C510103. C480201. 10,0. 10,0 (60). 10,0. C511001. A, A1. 10,0 (70). Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A. Kỹ thuật tuyển khoáng. A, A1, D1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. A. 13,0/ 13,0/ 14,0. D510102.
Hệ CĐ Thiết kế công nghiệp (Mỹ thuật công nghiệp gồm chuyên ngành Thiết kế đồ họa, Trang trí nội thất, Thiết kế thời trang, Tạo dáng công nghiệp) (khối H và V các môn vẽ hệ số 2). Hệ CĐ Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (khối V hệ số 2 môn vẽ).
D340301. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510303. A, A1, V. D310101.
C220201. 13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. C515902. 10,0/ 10,0/ 12,0. 10,0. TRƯỜNG CĐ GIAO THÔNG VẬN TẢI 3. 13,0/ 13,0/ 16,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. C510203.
D210105. 10,0. C220113. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán). A, A1. D580102. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. A, A1, D1-2-3-4-5-6. A, A1, D1-2-3-4-5-6. Tin học ứng dụng. A, A1, H, V.
13,0/ 13,0/ 13,5. 13,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. 10,0. A, A1. 10,0. 10,0. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510303. 13,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. DKT. 10,0.
D340103. Hệ CĐ Kế toán. 13,0/ 13,0/ 14,0. Hệ CĐ Tài chính-ngân hàng. Hệ CĐ Dược sĩ. A, A1, D1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác vận tải thủy-bộ, Khai thác vận tải sắt). 10,0. 10,0 (40). A, A1. C340301. 10,0. 000 ĐH và CĐ. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp). 13,0/ 13,5. C340301.
Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 8-9. Mã ngành. 13,0/ 13,5/ 15,0/ 13,5. 13,0. 11,0/ 10,5. A, B. 10,0. A. 13,0. DHP. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH từ 20-8 đến 9-9. C340301. 10,0. C510102. Nhận giấy chứng nhận thi ĐH, CĐ từ ngày 20-8 đến 5-9. Hệ CĐ Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch). D520601. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 25,0. A, A1, V. A, A1, D1. Hội họa. 13,0/ 13,0/ 13,5.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 10,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. 10,0. D480201. 13,0. 13,0. A, A1, D1. A, A1. A. D140222. Công nghệ kỹ thuật ôtô. A, D1. 10,0. D510203. 13,0/ 13,0/ 16,0/ 14,0.
10,0. A, A1. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật địa chất. C510205. C510301. D210101. 13,0/ 13,0/ 16,0.
Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật ôtô. Khai thác vận tải. A. Việt Nam học (Văn hóa du lịch). Công nghệ thông tin. 10,0. C340301. 10,0. C580302. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. C480201. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ, Xây dựng cầu đường sắt).
Hệ CĐ Quản trị văn phòng. Khối thi. 10,0. 10,0. 10,0. A, A1, D1-2-3-4. A, A1. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ thực phẩm. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0. 10,0/ 10,0/ 10,5. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP VIỆT – HUNG. 10,0. 13,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 13,0. 13,0/ 13,5. D340101. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. A. A, A1, D1. A, A1. C340301. 13,0/ 13,0/ 13,5. Kế toán.
D480201. 10,0. A, A1. D210104. 10,0. 13,0. 13,0. Hệ CĐ Hệ thống thông tin quản lý. 10,0. Sáng 12-8, thêm 10 trường đã học kế toán thực hành công bố điểm trúng tuyển gồm: ĐH Nam Cần Thơ, Học viện Quản khai giảng các khóa học kế toán Bác Thành hoc ke toan thuc hanh online chúng tôi có đội ngũ giáo viên lâu năm nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực dạy học đào tạo và ngành kế toán lý giáo dục, ĐH Mỹ thuật Việt Nam, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Công nghiệp Việt-Hung, ĐH Hải Dương, ĐH Công nghệ Sài Gòn, ĐH Dân lập Hải Phòng, CĐ Giao thông vận tải 3, CĐ Giao thông vận tải TP.
13,0. A, A1, V. 13,0. 15,0/ 15,0/ 15,5. 000 đồng. Trường/ Ngành đào tạo. 10,0. A. 13,0. Trường dành 4 chỉ tiêu còn lại cho ngành Lý luận-lịch sử và phê bình mỹ thuật và xét tuyển từ các thí sinh dự thi ngành Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mỹ thuật có nguyện vọng chuyển ngành học.
10,0. A, A1, C, D1. 28,5. Tâm lý-Giáo dục học. 10,0/ 10,0/ 11,0. HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC.
10,0. C510301. 13,0/ 13,0/ 13,5. C510203. A. 13,0. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 13,0. A, A1, D1. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH từ nay đến 10-9. 13,0. 10,0. Chăn nuôi. 13,0 (100).
TRƯỜNG ĐH DÂN LẬP HẢI PHÒNG. QUỐC DŨNG. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1. 13,0. A, A1, D1. D340201. D520607. A.
13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0/ 13,0/ 13,5. D1. Hệ CĐ SP Kỹ thuật công nghiệp. 13,0. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
10,0. 10,0. C340101. Kinh tế. Hệ CĐ Kế toán. 10,0/ 11,0. Lệ phí xét tuyển 30. 11,0/ 10,5. A. C210402. D510201. 1. C540102. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510302. A. 10,0. D510303. A, A1, D1.
Hệ CĐ Việt Nam học. 13,0. A, A1, D1. Quản trị kinh doanh. Hệ CĐ Công nghệ tuyển khoáng. 11,0/ 10,0. C, D1. 10,0. Tài chính-ngân hàng. Thí sinh được quyền rút hồ sơ, chi tiết xem tại thông báo của từng trường. 13,0/ 14,0. 10,0/ 10,0/ 12,0.
A. C510104. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. A, A1, D1. A, A1, D1. 10,0 (50). 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,5. 10,0. D340101. 10,0/ 10,0/ 11,0. A. Hệ CĐ Công nghệ thông tin. C510102. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử. 10,0 (40). C340406. 10,0 (40).
C140214. A. Điểm xét NVBS/ Chỉ tiêu. 10,0. Nhận giấy chứng nhận kết quả thi ĐH và CĐ từ ngày 20-8 đến khi đủ chỉ tiêu.
10,0. Ngôn ngữ Anh. - Trường vừa được phép thành lập năm 2013. Kỹ thuật môi trường. Quản trị kinh doanh. 10,0/ 10,0/ 13,0/ 11,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật điện tử-truyền thông. 10,0. 13,0. A. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật mỏ. Điểm chuẩn 2013. D720401. C510301. 10,0. 10,0. 10,0. Hệ CĐ Công nghệ kỹ thuật nhiệt. Xét NVBS.
13,0/ 13,0/ 13,5. A. 10,0. A. D340101. C480202. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. Dược sĩ. A, A1. TRƯỜNG ĐH MỸ THUẬT VIỆT NAM. 10,0. Lệ phí xét tuyển 15. 13,0. A. Công nghệ kỹ thuật ôtô. Quản trị kinh doanh. C, D1-2-3-4-5-6. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0/ 10,0/ 11,0. 13,0/ 13,0/ 14,0. C510102. C220113. 14,0/ 13,5. Công nghệ kỹ thuật ôtô. 10,0. D510103. Quản lý xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng ).
C510302. 10,0. A, A1, D1. 23,5. A, A1. D310101. D210403. 13,0/ 13,0/ 13,5. A, A1, D1. 10,0. Tin học ứng dụng. Công nghệ kỹ thuật xây dựng. A, A1, D1. D210402. 10,0. HCM. Kỹ thuật trắc địa-Bản đồ. A, A1, B. C840101. 13,0/ 13,0/ 13,5. Đồ họa. 10,0. 11,0. Kế toán. 13,0/ 13,0/ 13,5. Hệ CĐ Quản trị kinh doanh. A. D140114. D510201. A, A1. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. 13,0. C340201. C580302. 10,0. 31,0. 10,0.
12,5. 10,0/ 10,0/ 10,5. D340301. D340301. A, A1, C, D1. 10,0. Công nghệ thực phẩm. 13,0/ 13,0/ 13,5. 10,0. Quản trị kinh doanh. 13,0. 10,0. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP QUẢNG NINH. 10,0/ 10,0/ 10,5. 12,5. D620116. 10,0. H. 10,0/ 10,0/ 11,0/ 10,0. A, A1, C, D1. C510103. C340405.
25,5. 10,0. Thí sinh dự thi CĐ năm 2013 vào Trường CĐ Tài chính-Hải quan ngày 14-7. C, D1-2-3-4. D520201. Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử (chuyên ngành Điện tự động công nghiệp, Điện tử viễn thông). D310201. 10,0. 10,0. Xét NVBS. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị tài chính, Quản trị marketing).
13,0.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét